Nghĩa của từ redcurrant trong tiếng Việt

redcurrant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

redcurrant

US /ˈredˌkɝː.ənt/
UK /ˈredˌkʌr.ənt/
"redcurrant" picture

Danh từ

quả lý chua đỏ

a small, round, edible red berry, typically tart, growing in bunches on a shrub

Ví dụ:
She made a delicious jelly from fresh redcurrants.
Cô ấy làm thạch ngon từ quả lý chua đỏ tươi.
The garden has a bush full of ripe redcurrants.
Khu vườn có một bụi cây đầy quả lý chua đỏ chín.