Nghĩa của từ reconvene trong tiếng Việt
reconvene trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reconvene
US /ˌriː.kənˈviːn/
UK /ˌriː.kənˈviːn/
Động từ
họp lại, tái triệu tập
to convene again or anew
Ví dụ:
•
The committee will reconvened next week to discuss the proposals.
Ủy ban sẽ họp lại vào tuần tới để thảo luận các đề xuất.
•
After a short break, the court will reconvened at 2 PM.
Sau một thời gian nghỉ ngắn, tòa án sẽ họp lại vào lúc 2 giờ chiều.