Nghĩa của từ recompense trong tiếng Việt

recompense trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recompense

US /ˈrek.əm.pens/
UK /ˈrek.əm.pens/

Danh từ

bồi thường, đền bù

compensation or reward given for loss or harm suffered, or for effort made

Ví dụ:
He received a generous recompense for his hard work.
Anh ấy đã nhận được một khoản bồi thường hậu hĩnh cho công việc khó khăn của mình.
The company offered recompense to those affected by the data breach.
Công ty đã đề nghị bồi thường cho những người bị ảnh hưởng bởi vi phạm dữ liệu.

Động từ

bồi thường, đền đáp

make amends to (someone) for loss or harm suffered; compensate

Ví dụ:
The company agreed to recompense the customers for their inconvenience.
Công ty đã đồng ý bồi thường cho khách hàng vì sự bất tiện của họ.
How can I ever recompense you for your kindness?
Làm sao tôi có thể đền đáp lòng tốt của bạn?