Nghĩa của từ recapture trong tiếng Việt
recapture trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
recapture
US /-tʃɚ/
UK /ˌriːˈkæp.tʃər/
Động từ
1.
bắt lại, chiếm lại
capture again
Ví dụ:
•
The police managed to recapture the escaped prisoner.
Cảnh sát đã bắt lại được tù nhân vượt ngục.
•
The army attempted to recapture the lost territory.
Quân đội đã cố gắng chiếm lại lãnh thổ đã mất.
2.
tái hiện, lấy lại
experience again (a feeling or emotion)
Ví dụ:
•
She tried to recapture the joy of her youth.
Cô ấy cố gắng tái hiện niềm vui tuổi trẻ.
•
The band hoped to recapture their former glory.
Ban nhạc hy vọng sẽ lấy lại vinh quang trước đây.
Danh từ
chiếm lại, bắt lại
the action of capturing someone or something again
Ví dụ:
•
The recapture of the city was a major victory.
Việc chiếm lại thành phố là một chiến thắng lớn.
•
The swift recapture of the fugitives prevented further damage.
Việc bắt lại những kẻ chạy trốn nhanh chóng đã ngăn chặn thiệt hại thêm.