Nghĩa của từ recant trong tiếng Việt
recant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
recant
US /rɪˈkænt/
UK /rɪˈkænt/
Động từ
rút lại, thay đổi ý kiến
to say that one no longer holds an opinion or belief, especially one considered heretical
Ví dụ:
•
He was forced to recant his political beliefs under pressure.
Anh ta bị buộc phải rút lại những niềm tin chính trị của mình dưới áp lực.
•
The witness eventually recanted her testimony.
Nhân chứng cuối cùng đã rút lại lời khai của mình.