Nghĩa của từ rebut trong tiếng Việt

rebut trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rebut

US /rɪˈbʌt/
UK /rɪˈbʌt/
"rebut" picture

Động từ

bác bỏ, cự lại

to claim or prove that evidence or an accusation is false

Ví dụ:
The lawyer attempted to rebut the witness's testimony with new evidence.
Luật sư đã cố gắng bác bỏ lời khai của nhân chứng bằng bằng chứng mới.
She was quick to rebut the rumors about her resignation.
Cô ấy đã nhanh chóng bác bỏ những tin đồn về việc từ chức của mình.