Nghĩa của từ rebounding trong tiếng Việt
rebounding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rebounding
US /ˌriːˈbaʊn.dɪŋ/
UK /ˌriːˈbaʊn.dɪŋ/
Danh từ
bắt bóng bật bảng, phục hồi
the action of springing or bouncing back from an impact
Ví dụ:
•
The basketball player was excellent at rebounding.
Cầu thủ bóng rổ đó rất giỏi trong việc bắt bóng bật bảng.
•
The stock market showed signs of rebounding after the dip.
Thị trường chứng khoán cho thấy dấu hiệu phục hồi sau đợt giảm giá.
Tính từ
đang phục hồi, đang hồi phục
recovering in value, amount, or strength
Ví dụ:
•
The company's sales are rebounding after a difficult quarter.
Doanh số của công ty đang phục hồi sau một quý khó khăn.
•
He is rebounding well from his injury.
Anh ấy đang hồi phục tốt sau chấn thương.
Từ liên quan: