Nghĩa của từ rebirth trong tiếng Việt

rebirth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rebirth

US /ˌriːˈbɝːθ/
UK /ˌriːˈbɜːθ/
"rebirth" picture

Danh từ

sự hồi sinh, sự tái sinh

the process of being born again, or a period of new growth or activity

Ví dụ:
Spring is a time of rebirth for nature.
Mùa xuân là thời điểm hồi sinh của thiên nhiên.
The city has experienced a cultural rebirth in recent years.
Thành phố đã trải qua một sự hồi sinh văn hóa trong những năm gần đây.