Nghĩa của từ rebate trong tiếng Việt

rebate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rebate

US /ˈriː.beɪt/
UK /ˈriː.beɪt/
"rebate" picture

Danh từ

hoàn tiền, giảm giá

a partial refund to someone who has paid too much money for something

Ví dụ:
The company offered a $50 rebate on the new printer.
Công ty đã đưa ra khoản hoàn tiền 50 đô la cho máy in mới.
Customers can claim a rebate by mailing in the form.
Khách hàng có thể yêu cầu hoàn tiền bằng cách gửi mẫu đơn qua thư.

Động từ

hoàn lại, giảm giá

to pay back a part of an amount that has been paid

Ví dụ:
The government decided to rebate a portion of the taxes to citizens.
Chính phủ quyết định hoàn trả một phần thuế cho công dân.
The store will rebate the difference if you find a lower price elsewhere.
Cửa hàng sẽ hoàn lại số tiền chênh lệch nếu bạn tìm thấy giá thấp hơn ở nơi khác.