Nghĩa của từ reapply trong tiếng Việt
reapply trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reapply
US /ˌriː.əˈplaɪ/
UK /ˌriː.əˈplaɪ/
Động từ
1.
thoa lại, áp dụng lại
to apply something again
Ví dụ:
•
You need to reapply sunscreen every two hours.
Bạn cần thoa lại kem chống nắng sau mỗi hai giờ.
•
The paint started to peel, so we had to reapply a fresh coat.
Sơn bắt đầu bong tróc, vì vậy chúng tôi phải sơn lại một lớp mới.
2.
nộp đơn lại, ứng tuyển lại
to apply for something again
Ví dụ:
•
If your visa expires, you will need to reapply.
Nếu thị thực của bạn hết hạn, bạn sẽ cần nộp đơn lại.
•
Many students choose to reapply to their dream universities after improving their grades.
Nhiều sinh viên chọn nộp đơn lại vào các trường đại học mơ ước sau khi cải thiện điểm số của mình.