Nghĩa của từ reap trong tiếng Việt

reap trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reap

US /riːp/
UK /riːp/
"reap" picture

Động từ

1.

gặt hái, thu về

to receive something, especially something good, as a consequence of one's own or other people's actions

Ví dụ:
They are now reaping the rewards of all their hard work.
Giờ đây họ đang gặt hái được những thành quả từ sự làm việc chăm chỉ của mình.
You reap what you sow.
Gieo nhân nào gặt quả nấy.
2.

gặt, thu hoạch

to cut and gather a crop such as grain

Ví dụ:
The farmers began to reap the corn in late August.
Các nông dân bắt đầu gặt ngô vào cuối tháng Tám.
The wheat is ready to be reaped.
Lúa mì đã sẵn sàng để gặt.
Từ liên quan: