Nghĩa của từ reacquainted trong tiếng Việt

reacquainted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reacquainted

US /ˌriːəˈkweɪn.t̬ɪd/
UK /ˌriːəˈkweɪn.tɪd/

Tính từ

làm quen lại, quen thuộc trở lại

having become familiar again with someone or something

Ví dụ:
After years apart, they were happy to be reacquainted.
Sau nhiều năm xa cách, họ rất vui khi được làm quen lại.
I need to get reacquainted with the new software.
Tôi cần làm quen lại với phần mềm mới.