Nghĩa của từ rbc trong tiếng Việt

rbc trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rbc

US /ˌaːr.biːˈsiː/
UK /ˌaː.biːˈsiː/
"rbc" picture

Từ viết tắt

hồng cầu

red blood cell

Ví dụ:
A low RBC count can indicate anemia.
Số lượng hồng cầu thấp có thể chỉ ra bệnh thiếu máu.
The lab test showed normal RBC morphology.
Xét nghiệm trong phòng thí nghiệm cho thấy hình thái hồng cầu bình thường.
Từ đồng nghĩa: