Nghĩa của từ rattan trong tiếng Việt
rattan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rattan
US /rəˈtæn/
UK /rəˈtæn/
Danh từ
mây
the slender, tough stems of a palm, used to make wicker furniture and other items
Ví dụ:
•
The patio furniture is made of woven rattan.
Đồ nội thất sân hiên được làm từ mây đan.
•
She bought a beautiful rattan basket for her plants.
Cô ấy đã mua một chiếc giỏ mây đẹp cho cây của mình.