Nghĩa của từ rashly trong tiếng Việt
rashly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rashly
US /ˈræʃ.li/
UK /ˈræʃ.li/
Trạng từ
hấp tấp, vội vàng, bốc đồng
in a way that is careless or unwise, without thought for what might happen or result
Ví dụ:
•
He rashly decided to quit his job without having another one lined up.
Anh ấy đã hấp tấp quyết định nghỉ việc khi chưa tìm được công việc khác.
•
Don't act rashly; think about the consequences first.
Đừng hành động bốc đồng; hãy nghĩ đến hậu quả trước.