Nghĩa của từ raptor trong tiếng Việt
raptor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
raptor
US /ˈræp.tɚ/
UK /ˈræp.tər/
Danh từ
1.
chim săn mồi
a bird of prey, such as an eagle, hawk, falcon, or owl
Ví dụ:
•
The majestic raptor soared high above the mountains.
Con chim săn mồi hùng vĩ bay lượn cao trên những ngọn núi.
•
We saw a powerful raptor hunting its prey in the field.
Chúng tôi thấy một con chim săn mồi mạnh mẽ đang săn mồi trên cánh đồng.
2.
khủng long ăn thịt, raptor
a small, agile, bipedal dinosaur of the family Dromaeosauridae, typically having a large, sickle-shaped claw on each foot
Ví dụ:
•
The movie depicted a terrifying pack of raptors.
Bộ phim miêu tả một bầy khủng long ăn thịt đáng sợ.
•
Fossil evidence suggests that some raptors may have had feathers.
Bằng chứng hóa thạch cho thấy một số loài khủng long ăn thịt có thể có lông vũ.