Nghĩa của từ ransomware trong tiếng Việt
ransomware trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ransomware
US /ˈræn.səm.wer/
UK /ˈræn.səm.weə/
Danh từ
mã độc tống tiền
malicious software that blocks access to a computer system or data until a sum of money is paid
Ví dụ:
•
The company's network was crippled by a ransomware attack.
Mạng lưới của công ty bị tê liệt bởi một cuộc tấn công mã độc tống tiền.
•
Paying the ransom does not guarantee that your data will be recovered from ransomware.
Việc trả tiền chuộc không đảm bảo rằng dữ liệu của bạn sẽ được khôi phục từ mã độc tống tiền.