Nghĩa của từ randy trong tiếng Việt
randy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
randy
US /ˈræn.di/
UK /ˈræn.di/
Tính từ
ham muốn, dâm đãng
sexually aroused; lustful
Ví dụ:
•
He was feeling a bit randy after a few drinks.
Anh ấy cảm thấy hơi ham muốn sau vài ly rượu.
•
The novel contained some rather randy passages.
Cuốn tiểu thuyết chứa một số đoạn khá khiêu dâm.