Nghĩa của từ rampant trong tiếng Việt

rampant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rampant

US /ˈræm.pənt/
UK /ˈræm.pənt/
"rampant" picture

Tính từ

1.

tràn lan, hung hăng

(especially of something unwelcome) flourishing or spreading unchecked

Ví dụ:
Corruption was rampant throughout the government.
Tham nhũng tràn lan trong toàn bộ chính phủ.
The weeds are growing rampant in the garden.
Cỏ dại đang mọc um tùm trong vườn.
2.

đứng trên hai chân sau

(of an animal in heraldry) represented standing on one hind foot with its forefeet in the air

Ví dụ:
The shield featured a lion rampant.
Chiếc khiên có hình một con sư tử đứng trên hai chân sau.
A dragon rampant was the family emblem.
Một con rồng đứng trên hai chân sau là biểu tượng của gia đình.