Nghĩa của từ rak trong tiếng Việt
rak trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rak
US /ræk/
UK /ræk/
Danh từ
1.
giá, kệ
a framework, typically with bars or hooks, for holding or displaying things
Ví dụ:
•
She hung her clothes on the drying rack.
Cô ấy treo quần áo lên giá phơi.
•
The wine bottles were stored on a wooden rack.
Các chai rượu được cất trên giá gỗ.
2.
đau đớn, khổ sở
a state of intense pain or distress
Ví dụ:
•
He was in a rack of pain after the accident.
Anh ấy đau đớn tột cùng sau vụ tai nạn.
•
The constant worry put her on the rack.
Nỗi lo lắng không ngừng khiến cô ấy khổ sở.
Động từ
1.
làm đau đớn, dày vò
cause great pain or distress to
Ví dụ:
•
The constant noise racked his nerves.
Tiếng ồn liên tục làm căng thẳng thần kinh của anh ấy.
•
He was racked with guilt over his actions.
Anh ấy bị dày vò bởi cảm giác tội lỗi về hành động của mình.
2.
xếp, chồng
to arrange or stack (objects) in or on a rack
Ví dụ:
•
He carefully racked the billiard balls.
Anh ấy cẩn thận xếp các quả bi-a.
•
The bartender racked the empty glasses.
Người pha chế xếp các ly rỗng.