Nghĩa của từ radix trong tiếng Việt

radix trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

radix

US /ˈreɪ.dɪks/
UK /ˈreɪ.dɪks/

Danh từ

1.

cơ số, gốc

the base of a number system

Ví dụ:
In the decimal system, the radix is 10.
Trong hệ thập phân, cơ số là 10.
Binary numbers have a radix of 2.
Số nhị phân có cơ số là 2.
2.

gốc từ, căn nguyên

the root of a word

Ví dụ:
Many English words have Latin radixes.
Nhiều từ tiếng Anh có gốc Latin.
Understanding the radix helps in deciphering the meaning of complex words.
Hiểu gốc từ giúp giải mã ý nghĩa của các từ phức tạp.
3.

gốc, rễ

the part of an organ or structure by which it is attached to another part

Ví dụ:
The radix of the tooth is embedded in the jawbone.
Chân răng được nhúng vào xương hàm.
The nerves emerge from the spinal cord at their respective radixes.
Các dây thần kinh xuất phát từ tủy sống tại các gốc tương ứng của chúng.