Nghĩa của từ radiology trong tiếng Việt

radiology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

radiology

US /ˌreɪ.diˈɑː.lə.dʒi/
UK /ˌreɪ.diˈɒl.ə.dʒi/
"radiology" picture

Danh từ

chẩn đoán hình ảnh, khoa X-quang

the science dealing with X-rays and other high-energy radiation, especially the use of such radiation for the diagnosis and treatment of disease.

Ví dụ:
She decided to specialize in radiology after medical school.
Cô ấy quyết định chuyên về chẩn đoán hình ảnh sau trường y.
The hospital has a state-of-the-art radiology department.
Bệnh viện có khoa chẩn đoán hình ảnh hiện đại.