Nghĩa của từ radicchio trong tiếng Việt

radicchio trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

radicchio

US /rəˈdiː.ki.oʊ/
UK /rəˈdɪk.i.əʊ/
"radicchio" picture

Danh từ

rau diếp xoăn đỏ, radicchio

a cultivated variety of chicory, having bitter, reddish-purple leaves, used in salads.

Ví dụ:
The salad was made with fresh radicchio and goat cheese.
Món salad được làm từ rau diếp xoăn đỏ tươi và phô mai dê.
I love the slightly bitter taste of grilled radicchio.
Tôi thích vị hơi đắng của rau diếp xoăn đỏ nướng.