Nghĩa của từ quo trong tiếng Việt

quo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quo

US /kwoʊ/
UK /kwəʊ/

Danh từ

hiện trạng, tình trạng

the state in which something is; the status quo

Ví dụ:
They want to maintain the quo.
Họ muốn duy trì hiện trạng.
The company decided to preserve the quo.
Công ty quyết định duy trì hiện trạng.
Từ liên quan: