Nghĩa của từ quicken trong tiếng Việt
quicken trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quicken
US /ˈkwɪk.ən/
UK /ˈkwɪk.ən/
Động từ
1.
tăng nhanh, làm nhanh hơn
make or become quicker; accelerate
Ví dụ:
•
The pace of economic growth began to quicken.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế bắt đầu tăng nhanh.
•
He tried to quicken his steps to catch up.
Anh ấy cố gắng tăng tốc bước chân để bắt kịp.
2.
thai động, bắt đầu cử động
(of a woman) reach the stage in pregnancy when the fetus can be felt to move
Ví dụ:
•
She felt the baby quicken for the first time.
Cô ấy cảm thấy em bé thai động lần đầu tiên.
•
The doctor confirmed that the pregnancy had quickened.
Bác sĩ xác nhận thai kỳ đã thai động.
3.
làm sống lại, hồi sinh
make or become alive; revive
Ví dụ:
•
The cold air seemed to quicken his senses.
Không khí lạnh dường như làm sống lại các giác quan của anh ấy.
•
The preacher's words quickened the spirits of the congregation.
Những lời của nhà thuyết giáo đã làm sống lại tinh thần của giáo đoàn.