Nghĩa của từ quesadilla trong tiếng Việt
quesadilla trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quesadilla
US /ˌkeɪ.səˈdiː.jə/
UK /ˌkeɪ.səˈdiː.jə/
Danh từ
quesadilla
a tortilla, usually corn, filled with cheese and sometimes other ingredients, folded in half, and cooked on a griddle until the cheese is melted
Ví dụ:
•
I ordered a chicken quesadilla for lunch.
Tôi đã gọi một chiếc quesadilla gà cho bữa trưa.
•
The restaurant serves delicious vegetarian quesadillas.
Nhà hàng phục vụ những chiếc quesadilla chay ngon tuyệt.