Nghĩa của từ quell trong tiếng Việt

quell trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quell

US /kwel/
UK /kwel/

Động từ

1.

dập tắt, đàn áp, trấn áp

to put an end to (a rebellion or other disorder), typically by the use of force

Ví dụ:
The police were called in to quell the riot.
Cảnh sát được gọi đến để dập tắt cuộc bạo loạn.
The government quickly moved to quell the uprising.
Chính phủ nhanh chóng hành động để dập tắt cuộc nổi dậy.
2.

kiềm chế, xoa dịu, trấn an

to suppress (a feeling, especially an unpleasant one)

Ví dụ:
She tried to quell her rising panic.
Cô ấy cố gắng kiềm chế sự hoảng loạn đang dâng lên.
His words did little to quell her fears.
Lời nói của anh ấy chẳng giúp xoa dịu nỗi sợ hãi của cô ấy là bao.