Nghĩa của từ quay trong tiếng Việt

quay trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quay

US /kiː/
UK /kiː/

Danh từ

bến tàu, cầu tàu

a concrete, stone, or metal platform lying alongside or projecting into water for loading and unloading ships.