Nghĩa của từ quarry trong tiếng Việt
quarry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quarry
US /ˈkwɔːr.i/
UK /ˈkwɒr.i/
Danh từ
1.
mỏ đá
a place, typically a large, deep pit, from which stone or other materials are extracted
Ví dụ:
•
The old stone quarry is now a popular spot for rock climbing.
Mỏ đá cũ giờ là một địa điểm leo núi đá nổi tiếng.
•
Limestone is extracted from this quarry.
Đá vôi được khai thác từ mỏ đá này.
2.
con mồi
an animal or person being hunted or pursued
Ví dụ:
•
The lion stalked its quarry through the tall grass.
Con sư tử rình rập con mồi của nó qua đám cỏ cao.
•
The detective was relentless in his pursuit of his quarry.
Thám tử không ngừng truy đuổi con mồi của mình.
Động từ
khai thác đá
extract stone or other materials from a quarry
Ví dụ:
•
They plan to quarry marble from the mountain.
Họ dự định khai thác đá cẩm thạch từ ngọn núi.
•
The company has been quarrying granite in this area for decades.
Công ty đã khai thác đá granit ở khu vực này trong nhiều thập kỷ.