Nghĩa của từ quantifying trong tiếng Việt

quantifying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quantifying

US /ˈkwɑn.tɪ.faɪ.ɪŋ/
UK /ˈkwɒn.tɪ.faɪ.ɪŋ/

Động từ

định lượng, đo lường số lượng

to express or measure the quantity of something

Ví dụ:
It's difficult to accurately quantify the impact of the new policy.
Thật khó để định lượng chính xác tác động của chính sách mới.
The study aims to quantify the benefits of exercise.
Nghiên cứu nhằm mục đích định lượng lợi ích của việc tập thể dục.