Nghĩa của từ qualifications trong tiếng Việt

qualifications trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

qualifications

US /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃənz/
UK /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃənz/

Danh từ số nhiều

1.

bằng cấp, chứng chỉ

a pass of an examination or an official completion of a course, especially one conferring status as a recognized practitioner of a profession or in a particular field

Ví dụ:
She has excellent academic qualifications.
Cô ấy có bằng cấp học thuật xuất sắc.
What qualifications do you need for this job?
Bạn cần những bằng cấp gì cho công việc này?
2.

phẩm chất, năng lực

an ability, characteristic, or experience that makes you suitable for a particular job or activity

Ví dụ:
Good communication skills are essential qualifications for a teacher.
Kỹ năng giao tiếp tốt là những phẩm chất cần thiết cho một giáo viên.
His leadership qualifications were evident during the crisis.
Những phẩm chất lãnh đạo của anh ấy đã rõ ràng trong suốt cuộc khủng hoảng.