Nghĩa của từ quagmires trong tiếng Việt

quagmires trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quagmires

US /ˈkwæɡˌmaɪərz/
UK /ˈkwæɡˌmaɪəz/

Danh từ số nhiều

1.

vũng lầy, đầm lầy

soft boggy areas of land that give way underfoot

Ví dụ:
The hikers struggled through the muddy quagmires.
Những người đi bộ đã vật lộn qua những vũng lầy bùn lầy.
Heavy rains turned the field into a series of quagmires.
Mưa lớn đã biến cánh đồng thành một loạt vũng lầy.
2.

tình thế khó khăn, tình huống nguy hiểm

awkward, complex, or hazardous situations

Ví dụ:
The company found itself in a financial quagmire.
Công ty tự thấy mình trong một tình thế khó khăn tài chính.
He tried to avoid the political quagmires of the region.
Anh ấy đã cố gắng tránh những tình thế khó khăn chính trị của khu vực.