Nghĩa của từ quadriplegia trong tiếng Việt
quadriplegia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quadriplegia
US /ˌkwɑː.drəˈpliː.dʒə/
UK /ˌkwɒd.rəˈpliː.dʒə/
Danh từ
tứ chi liệt, liệt tứ chi
paralysis of all four limbs
Ví dụ:
•
After the accident, he was diagnosed with quadriplegia.
Sau tai nạn, anh ấy được chẩn đoán mắc chứng tứ chi liệt.
•
Research continues to find treatments for quadriplegia.
Nghiên cứu tiếp tục tìm kiếm phương pháp điều trị cho chứng tứ chi liệt.
Từ đồng nghĩa: