Nghĩa của từ quadratic trong tiếng Việt

quadratic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quadratic

US /kwɑˈdrætɪk/
UK /kwɒˈdrætɪk/
"quadratic" picture

Tính từ

bậc hai

involving the second and no higher power of an unknown quantity or variable

Ví dụ:
We need to solve the quadratic equation.
Chúng ta cần giải phương trình bậc hai.
The graph of a quadratic function is a parabola.
Đồ thị của một hàm số bậc hai là một parabol.

Danh từ

phương trình bậc hai, hàm số bậc hai

a quadratic equation or function

Ví dụ:
He struggled to find the roots of the quadratic.
Anh ấy đã vật lộn để tìm nghiệm của phương trình bậc hai.
Solving the quadratic is a fundamental skill in algebra.
Giải phương trình bậc hai là một kỹ năng cơ bản trong đại số.
Từ liên quan: