Nghĩa của từ qua trong tiếng Việt

qua trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

qua

US /kwɑː/
UK /kwɑː/

Giới từ

với tư cách là, như là

in the capacity of; as

Ví dụ:
The decision, qua decision, was sound.
Quyết định đó, với tư cách là một quyết định, là đúng đắn.
He was acting qua leader of the group.
Anh ấy hành động với tư cách là người lãnh đạo nhóm.