Nghĩa của từ pusher trong tiếng Việt
pusher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pusher
US /ˈpʊʃ.ɚ/
UK /ˈpʊʃ.ər/
Danh từ
1.
kẻ buôn ma túy, người bán ma túy
a person who sells illegal drugs
Ví dụ:
•
The police arrested a known drug pusher in the city center.
Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ buôn ma túy khét tiếng ở trung tâm thành phố.
•
He was caught trying to be a small-time pusher.
Anh ta bị bắt khi đang cố gắng trở thành một kẻ buôn nhỏ lẻ.
2.
người thúc đẩy, người quảng bá
a person who tries to persuade people to buy something or to accept an idea
Ví dụ:
•
He's a real idea pusher, always trying to get us to adopt his new concepts.
Anh ấy là một người thúc đẩy ý tưởng thực sự, luôn cố gắng khiến chúng tôi chấp nhận các khái niệm mới của anh ấy.
•
She's a relentless pusher for healthy eating habits.
Cô ấy là một người thúc đẩy không ngừng nghỉ cho thói quen ăn uống lành mạnh.