Nghĩa của từ purview trong tiếng Việt
purview trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
purview
US /ˈpɝː.vjuː/
UK /ˈpɜː.vjuː/
Danh từ
phạm vi, thẩm quyền, quyền hạn
the scope of the influence or concerns of something
Ví dụ:
•
This issue falls outside the purview of our department.
Vấn đề này nằm ngoài phạm vi của bộ phận chúng tôi.
•
The matter is within the purview of the court.
Vấn đề này thuộc thẩm quyền của tòa án.