Nghĩa của từ pursuing trong tiếng Việt
pursuing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pursuing
US /pərˈsuːɪŋ/
UK /pəˈsjuːɪŋ/
Động từ
1.
truy đuổi, theo đuổi
to follow or chase (someone or something)
Ví dụ:
•
The police are pursuing the suspect.
Cảnh sát đang truy đuổi nghi phạm.
•
He spent his life pursuing knowledge.
Anh ấy đã dành cả đời để theo đuổi kiến thức.
2.
theo đuổi, kiên trì
to try to achieve (a goal) over a long period
Ví dụ:
•
She is pursuing a career in medicine.
Cô ấy đang theo đuổi sự nghiệp y học.
•
The company is pursuing new market opportunities.
Công ty đang theo đuổi các cơ hội thị trường mới.