Nghĩa của từ pursuant trong tiếng Việt

pursuant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pursuant

US /pɚˈsuː.ənt/
UK /pəˈsjuː.ənt/

Tính từ

theo, phù hợp với

in accordance with (a law or a legal document or request)

Ví dụ:
Pursuant to the agreement, the payment is due on the first of the month.
Theo thỏa thuận, khoản thanh toán đến hạn vào ngày đầu tiên của tháng.
The decision was made pursuant to the company's policy.
Quyết định được đưa ra theo chính sách của công ty.
Từ liên quan: