Nghĩa của từ purser trong tiếng Việt
purser trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
purser
US /ˈpɝː.sɚ/
UK /ˈpɜː.sər/
Danh từ
thủ quỹ, tiếp viên trưởng
an officer on a ship or aircraft who handles money and accounts, and looks after the welfare of passengers
Ví dụ:
•
The ship's purser was responsible for all financial transactions on board.
Thủ quỹ của tàu chịu trách nhiệm về tất cả các giao dịch tài chính trên tàu.
•
She worked as a purser on international flights for many years.
Cô ấy đã làm tiếp viên trưởng trên các chuyến bay quốc tế trong nhiều năm.