Nghĩa của từ purportedly trong tiếng Việt

purportedly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

purportedly

US /pɝːˈpɔːr.t̬ɪd.li/
UK /pəˈpɔː.tɪd.li/

Trạng từ

được cho là, theo như lời đồn

as appears or is stated to be true, though not necessarily so; allegedly

Ví dụ:
The man purportedly stole the car, but there is no concrete evidence.
Người đàn ông được cho là đã trộm xe, nhưng không có bằng chứng cụ thể.
The document purportedly contains secret information.
Tài liệu được cho là chứa thông tin mật.