Nghĩa của từ pupate trong tiếng Việt
pupate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pupate
US /ˈpjuː.peɪt/
UK /ˈpjuː.peɪt/
Động từ
hóa nhộng
to become a pupa, or to go through the stage of being a pupa
Ví dụ:
•
The larvae will pupate in the soil for several weeks.
Ấu trùng sẽ hóa nhộng trong đất trong vài tuần.
•
Caterpillars usually pupate inside a protective cocoon.
Sâu bướm thường hóa nhộng bên trong một chiếc kén bảo vệ.