Nghĩa của từ puffin trong tiếng Việt

puffin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

puffin

US /ˈpʌf.ɪn/
UK /ˈpʌf.ɪn/
"puffin" picture

Danh từ

hải âu cổ rụt

a northern Atlantic seabird with a large, brightly colored triangular bill, a stocky body, and black and white plumage.

Ví dụ:
The puffin nested on the cliff edge.
Chim hải âu cổ rụt làm tổ trên rìa vách đá.
We saw many puffins during our trip to Iceland.
Chúng tôi đã thấy nhiều chim hải âu cổ rụt trong chuyến đi đến Iceland.