Nghĩa của từ pt trong tiếng Việt

pt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pt

US /piː tiː/
UK /piː tiː/

Từ viết tắt

1.

huấn luyện thể chất, thể dục

physical training

Ví dụ:
The soldiers undergo rigorous PT every morning.
Các binh sĩ trải qua huấn luyện thể chất nghiêm ngặt mỗi sáng.
I have PT class twice a week.
Tôi có tiết thể dục hai lần một tuần.
2.

vật lý trị liệu

physical therapy

Ví dụ:
After the injury, he needed regular PT sessions.
Sau chấn thương, anh ấy cần các buổi vật lý trị liệu thường xuyên.
She's studying to become a PT.
Cô ấy đang học để trở thành một nhà vật lý trị liệu.