Nghĩa của từ psycho trong tiếng Việt
psycho trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
psycho
US /ˈsaɪ.koʊ/
UK /ˈsaɪ.kəʊ/
Danh từ
kẻ tâm thần, người điên
a person suffering from a chronic mental disorder with abnormal or violent social behavior
Ví dụ:
•
He acted like a complete psycho when he found out the news.
Anh ta hành động như một kẻ tâm thần hoàn toàn khi biết tin.
•
Don't call him a psycho, he's just having a bad day.
Đừng gọi anh ta là kẻ tâm thần, anh ta chỉ đang có một ngày tồi tệ thôi.
Tính từ
tâm thần, điên rồ
suffering from a chronic mental disorder with abnormal or violent social behavior
Ví dụ:
•
That movie was really psycho, I couldn't watch it all the way through.
Bộ phim đó thật sự điên rồ, tôi không thể xem hết được.
•
Her ex-boyfriend turned out to be completely psycho.
Bạn trai cũ của cô ấy hóa ra là một kẻ tâm thần hoàn toàn.