Nghĩa của từ pseudo trong tiếng Việt
pseudo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pseudo
US /suː.doʊ-/
UK /sjuː.dəʊ-/
Tính từ
ngụy, giả, không thật
not genuine; sham
Ví dụ:
•
He presented a pseudo-scientific theory.
Anh ấy đã trình bày một lý thuyết ngụy khoa học.
•
The article was full of pseudo-intellectual jargon.
Bài báo đầy những biệt ngữ ngụy trí thức.