Nghĩa của từ ps trong tiếng Việt
ps trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ps
US /ˌpiːˈes/
UK /ˌpiːˈes/
Từ viết tắt
Tái bút
postscript: additional remark at the end of a letter after the signature
Ví dụ:
•
I forgot to mention, P.S., I'll be late.
Tôi quên mất, Tái bút, tôi sẽ đến muộn.
•
She added a P.S. to her email with a funny anecdote.
Cô ấy thêm một Tái bút vào email của mình với một giai thoại hài hước.