Nghĩa của từ proxy trong tiếng Việt
proxy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
proxy
US /ˈprɑːk.si/
UK /ˈprɒk.si/
Danh từ
1.
ủy quyền, người đại diện
the authority to represent someone else, especially in voting
Ví dụ:
•
She gave her lawyer proxy to vote on her behalf.
Cô ấy đã ủy quyền cho luật sư của mình bỏ phiếu thay mặt cô ấy.
•
Many shareholders vote by proxy rather than attending the meeting.
Nhiều cổ đông bỏ phiếu bằng ủy quyền thay vì tham dự cuộc họp.
2.
người đại diện, đại lý
a person authorized to act on behalf of another
Ví dụ:
•
He acted as a proxy for his absent colleague.
Anh ấy đã hành động như một người đại diện cho đồng nghiệp vắng mặt của mình.
•
The company appointed a proxy to negotiate the deal.
Công ty đã bổ nhiệm một người đại diện để đàm phán thỏa thuận.
3.
proxy, máy chủ proxy
a server that acts as an intermediary for requests from clients seeking resources from other servers
Ví dụ:
•
Using a proxy server can enhance online privacy.
Sử dụng máy chủ proxy có thể tăng cường quyền riêng tư trực tuyến.
•
The network administrator configured a new proxy for secure access.
Quản trị viên mạng đã cấu hình một proxy mới để truy cập an toàn.
Từ liên quan: