Nghĩa của từ provocateur trong tiếng Việt

provocateur trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

provocateur

US /proʊˌvɑː.kəˈtɝː/
UK /prəˌvɒk.əˈtɜːr/

Danh từ

kẻ khiêu khích, kẻ gây rối, người kích động

a person who intentionally incites or provokes trouble, controversy, or strong feelings in others

Ví dụ:
The speaker was accused of being a political provocateur, stirring up unrest among the crowd.
Diễn giả bị buộc tội là một kẻ khiêu khích chính trị, kích động bất ổn trong đám đông.
Her controversial art exhibition was designed to be a provocateur, sparking debate and discussion.
Triển lãm nghệ thuật gây tranh cãi của cô ấy được thiết kế để trở thành một kẻ khiêu khích, khơi dậy tranh luận và thảo luận.