Nghĩa của từ prospects trong tiếng Việt
prospects trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prospects
US /ˈprɑː.spɛkts/
UK /ˈprɒs.pɛkts/
Danh từ số nhiều
1.
triển vọng, khả năng
the possibility or likelihood of some future event occurring
Ví dụ:
•
The prospects for peace in the region are looking good.
Triển vọng hòa bình trong khu vực đang rất tốt.
•
Her career prospects improved after she got her degree.
Triển vọng nghề nghiệp của cô ấy đã được cải thiện sau khi cô ấy có bằng cấp.
2.
khách hàng tiềm năng, tài năng trẻ
a person regarded as likely to succeed or as a potential customer, client, etc.
Ví dụ:
•
The company is always looking for new sales prospects.
Công ty luôn tìm kiếm khách hàng tiềm năng mới.
•
He's considered one of the top young prospects in baseball.
Anh ấy được coi là một trong những tài năng trẻ hàng đầu trong bóng chày.
Từ liên quan: